sinh khối

sinh khối

Sinh khối của rừng nhiệt đới là rất lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khối lượng vật chất sống: Chỉ tổng khối lượng của các sinh vật sống trong một khu vực, một quần thể hoặc một hệ sinh thái nhất định tại một thời điểm.
    • Nguyên liệu hữu cơ: Trong công nghệ năng lượng, "sinh khối" còn được hiểu các vật liệu hữu cơ nguồn gốc từ thực vật, động vật, có thể được sử dụng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu sản xuất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sinh khối của rừng nhiệt đới rất lớn. (Tổng khối lượng sinh vật sống trong rừng nhiệt đới rất lớn.)
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách chuyển hóa sinh khối từ phụ phẩm nông nghiệp thành năng lượng. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách biến các vật liệu hữu cơ từ phụ phẩm nông nghiệp thành năng lượng.)
    • Sinh khối của loài này trong hồ đang giảm sút nghiêm trọng. (Khối lượng vật chất sống của loài này trong hồ đang giảm mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinh khối thực vật": Chỉ riêng khối lượng vật chất sống nguồn gốc từ thực vật.
    • Sinh khối thực vật nguồn cung cấp oxy chính cho khí quyển.
  • "Năng lượng sinh khối": Chỉ năng lượng được tạo ra từ việc đốt cháy hoặc chuyển hóa các vật liệu hữu cơ.
    • Phát triển năng lượng sinh khối góp phần giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Biến thể từ gần giống
  • Sinh khối học (danh từ): Lĩnh vực nghiên cứu về sinh khối các ứng dụng của .
  • Nhiên liệu sinh khối (danh từ): Nhiên liệu được sản xuất trực tiếp hoặc gián tiếp từ sinh khối.
Từ đồng nghĩa
  • Khối lượng sống: Cách nói khác, nhấn mạnh vào đặc tính "sống" của khối lượng vật chất.
  • Vật chất hữu cơ sinh học: Cụm từ mô tả chi tiết hơn về bản chất của sinh khối.
Các cụm từ liên quan
  • Sản lượng sinh khối: Lượng sinh khối được tạo ra trong một đơn vị thời gian trên một đơn vị diện tích.
    • Sản lượng sinh khối của cây trồng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như đất đai, khí hậu.
  • Mật độ sinh khối: Khối lượng sinh vật sống trên một đơn vị thể tích hoặc diện tích.
    • Mật độ sinh khối của phù du trong vùng biển này rất cao.
Thuật ngữ chuyên ngành liên quan
  • Pyrolysis sinh khối: Quá trình nhiệt phân sinh khối trong điều kiện thiếu oxy để tạo ra dầu sinh học, than khí.
  • Cân bằng sinh khối: Sự cân bằng giữa tốc độ sản xuất tốc độ tiêu thụ sinh khối trong một hệ sinh thái.